Báo giá tôn mát giá rẻ, an toàn

Tôn mát, tôn lạnh, tôn cách nhiệt và tôn chống nóng là một trong số các loại tôn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay cho các công trình trong việc chống nóng, cách âm cũng như các tính năng nổi trội khác cho các công trình xây dựng. Trên thị trường hiện nay có vô vàn loại tôn mát với mẫu mã, kích thước, giá thành của các thương hiệu tôn khác nhau. Để lựa chọn được loại tôn phù hợp với công trình của mình, bạn cũng nên quan tâm đến yếu tố giá cả của chúng. Sau đây là bảng giá tôn mát mà bạn có thể tham khảo sử dụng cho công trình xây dựng của mình, cùng tìm hiểu nhé!

Bảng báo giá tôn mát cho các công trình xây dựng

Độ dày lớp tôn mặt trên (mm)11 sóng vuông khổ 1080(5,6 SÓNG CÔNG NGHIỆP )
Độ dày (Tôn + PU + PP) (mm)Đơn giá (Đồng/m2 sản phẩm)
SPEC3
0.3020/37110.000
0.3220/37115.000
0.3520/37120.000
0.3720/37125.000
0.4020/37130.000
0.4220/37135.000
0.4520/37140.000

Tham khảo bảng giá tôn mát mới nhất năm 2018

Bảng báo giá tôn mát 3 lớp
Bảng báo giá tôn mát 3 lớp
Tham khảo bảng báo giá tôn mát 3 lớp cách nhiệt của công ty Tiến Đạt
Tham khảo bảng báo giá tôn mát 3 lớp cách nhiệt của công ty Tiến Đạt

Tham khảo thêm về giá làm mái tôn bao nhiêu tiền 1m2

Tôn mát là gì?

Tôn mát là loại tôn cũng có tác dụng ngăn cản nhiệt lượng từ mặt trời vào bên trong các công trình xây dựng nhà ở dân dụng, nhà xưởng hay các công trình công cộng khác. Tuy nhiên khác với loại tôn lạnh, loại tôn này được cấu thành từ 03 lớp đó là: lớp tôn, lớp PU chống cháy, lớp màng PVC hoặc một lớp giấy bạc. Ngoài ra, loại tôn này cũng có thể được cấu thành từ các lớp như: tôn, xốp, tôn hoặc tôn, xốp, màng PVC.

Tôn mát sử dụng cho các công trình
Tôn mát sử dụng cho các công trình

Nhờ dây chuyền công nghệ Đài Loan tiên tiến và hiện đại và đặc tính bám dính đặc biệt của chất PU lên bề mặt tôn và lớp màng PVC hoặc giấy bạc tạo thành 1 khối thống nhất, chắc chắn và phẳng tuyệt đối mà không có loại keo nào có thể đáp ứng được.

Cấu tạo của tôn mát

Tôn mát được cấu tạo bởi 3 lớp:

  • Lớp tôn bề mặt: được sản xuất trên dây chuyền dựa theo tiêu chuẩn Nhật Bản (J3320) chất lượng cao. Chúng có tác dụng che nắng, che mưa, đảm bảo chống chọi lại với điều kiện thời tiết khắc nghiệt như bão, lũ như nắng nóng gay gắt liên tục. Đồng thời tạo nên kết cấu bền vững cho các tấm lợp tôn mát, gia tăng tuổi thọ của các công trình xây dựng
  • Tôn PU: Chất PU đem lại cho sản phẩm tôn mát tính năng cách nhiệt và cách âm lý tưởng. PU còn được sử dụng để làm vật liệu cách nhiệt cho các tòa nhà và các công trình xây dựng lớn, tính năng cách nhiệt của PU nổi trội hơn hẳn so với các chất liệu dùng để cách âm, cách nhiệt thông thường khác. Chất liệu này được sử dụng rộng rãi trong công nghệ sản xuất, các sản phẩm cách nhiệt trong đời sống như cách nhiệt cho các thiết bị như tủ lạnh, bình nóng lạnh, kho đông lạnh… đặc biệt công nghệ chống nóng, chống ồn cho các mái nhà công nghiệp, hay các công trình dân dụng khác.
  • Lớp màng PVC/ALUFIN: Lớp màng này được cán ép ngay phía dưới tấm lợp tạo cho bề mặt phẳng mái tôn đẹp và sang trọng hơn hẳn. Gia tăng tính thẩm mĩ cho không gian nội thất gia đình, công trình xây dựng, thay thế cho các tấm trần được làm bằng vật liệu thông thường khác.
Cấu tạo của tôn mát 3 lớp
Cấu tạo của tôn mát 3 lớp

Đặc điểm của tôn mái

Đặc điểm cơ bản:

  • Tôn mát G450 / G550 có độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm.
  • Tiêu chuẩn Công Nghệ Nhật Bản JIS G3141; G3302; G3312
  • Tỷ lệ lượng kẽm bám:  Z08 – Z271.
  • Độ bền sương muối: 150 giờ
  • Độ bền (T – bend): 0 – 3T max
  • Độ bền va đập: > 98 %  không tróc kẽm
  • Độ cứng bút chì: 4H
  • Độ bóng: 50 – 55%
  • Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR
  • Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau: 5 – 12 micron; Lớp sơn lót: 4 – 5 micron

Các đặc điểm kỹ thuật sản phẩm tấm mát 3 lớp

  • Tỷ trọng vật liệu PU: TCVN 178-1986 – (Khối lượng riêng: S=34,03kg/m3)
  • Tỷ suất hút ẩm: (% thể tích) = 0,05 / TCVN 359-1970
  • Tỷ suất hút nước: (% thể tích) = 1,16 TCVN 178-1996
  • Tỷ suất truyền nhiệt của vật liệu ASTM – C177: λ (kcal/m.h.oC) kết quả λ = 0,021
  • Độ chênh lệch nhiệt độ đo liên tục trong 7h , sai số đo ± 1oC
  • Nhiệt độ đo trên mặt tôn: 80 oC, dưới tấm lợp 33 oC, chênh lệch: 47 oC
  • Độ bền nén (ISO 604) 35,13 N/cm3
  • Khả năng cách âm trung bình cuả tấm tôn PU có lớp cách nhiệt dày 18mm trong khoảng tần số 120 – 4000Hz là 25,16 bB.
  • Khả năng chịu lực tải: PHC> 300 kg/m2;
  • Khả năng chịu gió bão: PHC > 140 kg/m2;

Ứng dụng của tôn mát đối với các công trình xây dựng

Với ưu điểm nổi trội trong việc chống nóng cũng như đa dạng về kích thước, tính năng cũng như giá thành, tôn mát được ứng dụng rộng rãi tại nhiều công trình xây dựng hiện nay. Các công trình sử dụng tôn mát để thi công mái tôn chống nóng như:

  • Các công trình nhà ở dân dụng: biệt thự, nhà ống, nhà mái tôn,…
  • Các công trình nhà xưởng, nhà kho công nghiệp sản xuất lương thực thực phẩm, dược phẩm, hóa mĩ phẩm, sản xuất linh kiện điện tử,…
  • Các công trình công cộng: bãi gửi xe, bệnh viện, trường học, nhà thi đấu, trung tâm mua sắm, triển lãm, vui chơi,…
  • Các công trình nghỉ dưỡng: resort, các khu du lịch,…
Ứng dụng của tôn mát cho các công trình xây dựng
Ứng dụng của tôn mát cho các công trình xây dựng

Những lưu ý khi sử dụng tôn mát cho các công trình xây dựng

Trước khi lựa chọn loại tôn mát sử dụng cho công trình xây dựng của mình, bạn nên tìm hiểu kĩ càng về cấu tạo, giá cả cũng như quy trình sản xuất tôn mát của các đơn vị sản xuất trên thị trường hiện nay. Kết hợp tham khảo ý kiến của các chuyên gia và kiến trúc sư trong nghề để có được sự lựa chọn sáng suốt nhất.

Một điều nữa cần lưu ý đó là hãy lựa chọn những địa chỉ thi công lợp mái tôn có tên tuổi hoạt động lâu năm trong nghề. Những đơn vị này thường có chế độ chăm sóc khách hàng tận tình từ khâu lựa chọn, thi công ban đầu cho đến khâu bảo hành về sau. Đơn vị nào có thời gian bảo hành càng lâu thì đơn vị đó lại càng đảm bảo độ an toàn và uy tín cho các công trình.

Trên đây là những thông tin cơ bản về tôn mát cũng như bảng giá tôn mát các bạn có thể tham khảo. Nếu như muốn tìm hiểu các loại tôn khác và bảng giá các loại tôn khác, hãy liên hệ với chúng tôi qua đường dây nóng này 091.234.1880 nhé!

Bình luận

Gọi ngay